Dịch

a flat voice

UK/ə ˈflæt ˈvɔɪs/US/ə ˈflæt ˈvɔɪs/

Nghĩa chính

  1. Giọng đều

Ví dụ

  • .Cô ấy trả lời bằng một giọng đều đều.

AI