Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a double of something
UK
/
ə
ˈ
d
ʌ
b
.
ə
l
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
.
θ
ɪ
ŋ
/
US
/
ə
ˈ
d
ʌ
b
ə
l
ə
v
ˈ
s
ʌ
m
θ
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Một mức gấp đôi của cái gì
Ví dụ
The
new
total
is
a
double
of
the
old
figure
.
Tổng số mới gấp đôi tổng số cũ.
Xuất hiện ở từ khác
double
kết hợp
một mức gấp đôi của cái gì
AI
1
Một mức gấp đôi của cái gì
1
Một mức gấp đôi của cái gì
1
Một mức gấp đôi của cái gì