Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
a bit much
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhiều hơn là hợp lý; một chút quá nhiều
danh từ
không đếm được
(uncountable)
More than is reasonable; a bit too much.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
too
OTT
over the top
Ví dụ
He
says
sometimes
people
even
ask
him
for
his
autograph
.
But
that's
a
bit
much
,
even
for
Johnny
Johnson
.
I
thought
it
was
a
bit
much
.
Isn't
that
a
bit
much
to
ask
?
Xem thêm 3 ví dụ
AI
1
Nhiều hơn là hợp lý
1
Nhiều hơn là hợp lý
1
Nhiều hơn là hợp lý