| does a bear shit in the woodscụm từ | cụm từ | Câu hỏi tu từ để đáp lại một câu hỏi mà câu trả lời là có |
| is a bear Catholiccụm từ | cụm từ | Rõ ràng! Câu hỏi tu từ để đáp lại một câu hỏi mà câu trả lời là có |
| does a bear crap in the woodsthán từ | thán từ | Đồng nghĩa với does a bear shit in the woods? |
| like a bear with a sore headcụm giới từ | cụm giới từ | Cau cau có có, gắt như mắn tôm |
| does a bear poop in the woodsthán từ | thán từ | Vâng, rõ ràng! |
| mad as a bear with a sore headtính từ | tính từ | Rất tức giận |
| be a bear for punishmentcụm từ | cụm từ | Chịu đựng được sự trừng phạt hành hạ, chịu đựng ngoan cường sự trừng phạt hành hạ |
| take a bear by the toothcụm từ | cụm từ | Liều vô ích; tự dấn thân vào chỗ nguy hiểm một cách không cần thiết |