Dịch

Zo

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Zodanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)An indigenous people of Burma (Myanmar) and north-east India.
  2. Tiếng Zodanh từ riêngA language spoken in Myanmar and India, especially in Chin State, Mizoram and Manipur, and adjoining parts of Bangladesh.
  3. Tên gọi thân mật của Zoedanh từ riêngA diminutive of the female given name Zoe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ZoDạng gốc (base form)
  2. zosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Zo'éBộ lạc bản địa Tupí–Guaraní ở bang Pará, đô thị Óbidos, trên sông Cuminapanema, Brazil
gone-zotính từRa đi, vắng mặt

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc Zo

Ví dụ

  • , . . […] .Nghe này, Zo. Đã lâu rồi cả hai chúng ta đều không nhận được tin tức gì từ cậu. [...] Zoe và tôi đã lớn lên cùng nhau.

AI