Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Zomi
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người Zou nói tiếng Zou, một ngôn ngữ Kukish phía Bắc
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
The Zou people who speak the Zou language, a Northern Kukish language.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
Zou
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Zomi
Zomi
a
Các khu vực cao nguyên thuộc khu vực Đông Dương thuộc bán đảo Đông Nam Á về mặt lịch sử nằm ngoài tầm kiểm soát của các chính phủ có trụ sở tại các trung tâm dân cư ở vùng đất thấp
danh từ riêng
AI
1
Người Zou nói tiếng Zou
1
Người Zou nói tiếng Zou
1
Người Zou nói tiếng Zou