Zio
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người theo chủ nghĩa phục quốc Do Tháitính từZionist.
- Người Do Tháitính từJewish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Zio-Christiantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Liên quan đến chủ nghĩa Phục quốc Do Thái của Cơ đốc giáo |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái
- A Zionist.
Họ từ (word family)
cùng gốc ZioNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha