Dịch

Zio

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Người theo chủ nghĩa phục quốc Do Tháitính từZionist.
  2. Người Do Tháitính từJewish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ZioDạng gốc (base form)
  2. ZiosSố nhiều (plural)
  3. ziosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Zio-Christiantính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa Phục quốc Do Thái của Cơ đốc giáo

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Người theo chủ nghĩa phục quốc Do Thái
  1. A Zionist.

AI