Yuki
C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Dân tộc Yukidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Native American people from northern California.
- Tiếng Yukidanh từ riêngThe language of this people.
- Tên nữ (Nhật Bản)danh từ riêngA female given name from Japanese.
- Tên nam (Nhật Bản)danh từ riêngA male given name from Japanese.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| yuki-onnadanh từ | danh từ | Tinh thần tuyết Nhật Bản; Linh hồn của một người phụ nữ đã chết trong tuyết trong những tháng mùa đông, được cho là sẽ quay trở lại trong những tháng mùa đông để dụ những linh hồn lạc lối đến cái chết của họ |
Nguồn gốc (etymology)
danh từ, danh từ riêng
- từ Wintuyu·keh“enemies; Yuki”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng NhậtゆきYuki
danh từ riêng
- mượn từ tiếng NhậtゆうきYūki
Ví dụ
- " ?" . . , , , ."Chuyện đó đã có kết quả chưa?" Yuki hỏi. Mary chỉ lắc đầu. Tất nhiên, câu hỏi là liệu cô ấy đã mang thai chưa, vì cô ấy muốn có con.
Họ từ (word family)
cùng gốc Yuki- YukioTên nam từ tiếng Nhậtdanh từ riêng
- YukikoTên riêng dành cho nữ từ tiếng Nhậtdanh từ riêng
- YukianLiên quan đến ngữ hệ Yuki–Wappo, một họ ngôn ngữ nhỏ đã tuyệt chủng ở miền tây Californiatính từ
- YukiMaiCon tàu của các nhân vật Yuki và Mai trong trò chơi điện tử địa ngục đạn Touhou Kaikidan ~ Mystic Squaredanh từ riêng
Từ liên quan (related word)