Dịch

Yuki

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Dân tộc Yukidanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)A Native American people from northern California.
  2. Tiếng Yukidanh từ riêngThe language of this people.
  3. Tên nữ (Nhật Bản)danh từ riêngA female given name from Japanese.
  4. Tên nam (Nhật Bản)danh từ riêngA male given name from Japanese.

Cụm từ (phrase)

yuki-onnadanh từTinh thần tuyết Nhật Bản; Linh hồn của một người phụ nữ đã chết trong tuyết trong những tháng mùa đông, được cho là sẽ quay trở lại trong những tháng mùa đông để dụ những linh hồn lạc lối đến cái chết của họ

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, danh từ riêng
  1. từ Wintuyu·keh“enemies; Yuki”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng NhậtゆきYuki
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng NhậtゆうきYūki

Ví dụ

  • " ?" . . , , , ."Chuyện đó đã có kết quả chưa?" Yuki hỏi. Mary chỉ lắc đầu. Tất nhiên, câu hỏi là liệu cô ấy đã mang thai chưa, vì cô ấy muốn có con.

AI