Younger
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Youngerdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YoungerDạng gốc (base form)
- YoungersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| younger sisterdanh từ | danh từ | Em, em gái |
| younger brotherdanh từ | danh từ | Em, em trai |
| the younger | Người em | |
| look younger | Trông trẻ hơn | |
| younger days | Thời trẻ | |
| Younger Dryasdanh từ riêng | danh từ riêng | Giai đoạn cuối cùng của thế Pleistocene, kéo dài từ khoảng 12.900 đến 11.700 năm trước CN |
| Younger Futharkdanh từ riêng | danh từ riêng | Hệ thống chữ viết chữ cái tiếng Đức cổ có nguồn gốc từ khoảng thế kỷ thứ 8 CN từ sự đơn giản hóa của Elder Futhark trước đó |
| younger sibling | Em trai em gái |
Họ từ (word family)
cùng gốc YoungerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiyungre“younger”
- từ tiếng Hà Lan trung đạijongheer“young nobleman”
- từ tiếng ĐứcJunger