Dịch

Yoruba

C2danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Người Yorubadanh từthường dùng số nhiều (usually plural)A member of an ethnic group or tribe living mainly in southwest Nigeria, southern Benin, and eastern Togo and, as well as in communities elsewhere in West Africa, United States, Brazil and Cuba.
  2. Tiếng Yorubadanh từ riêngA sub-Saharan language. It belongs to the Benue-Congo branch of the Niger-Congo language family, and has nearly 40 million speakers in Nigeria, Benin, Togo, and Sierra Leone, as well as communities in The United States, Brazil and Cuba.
  3. Tôn giáo Yoruba, đạo Yorubadanh từ riêngAn African traditional religion which spawned various offshoots in the Americas in the 15th to 19th centuries, including santería and Lucumí. (See Yoruba religion.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. YorubaDạng gốc (base form)
  2. YorubasSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng YorubaYorùbá

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • 40 60 . […] : “ . . . ."Khoảng 40 phần trăm người Yoruba ở Nigeria theo đạo Hồi và 60 phần trăm theo đạo Kitô. […] Các thành viên bày tỏ nguyện vọng tha thiết được ở bên những người Yoruba khác trong buổi lễ thờ phụng: “Vì tôi là một người Yoruba và người Yoruba chúng tôi có Giáo hội riêng của mình. . . .
  • .Bảng từ vựng đối chiếu giữa hai phương ngữ tiếng Yoruba với tiếng Igala.
  • , , , , , .Điều này là do khi người thực hành tín ngưỡng Yoruba chữa đau dạ dày, người đó dùng y thuật, khi bảo vệ ai đó khỏi tai nạn, người đó dùng ma thuật, và khi cầu khẩn nhằm làm hại hoặc giết chết một người, người đó dùng phù thuật.

AI