Yau
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- YauDạng gốc (base form)
- YausSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Yau Tongdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Kwun Tong, Cửu Long, Hồng Kông |
| Yau Ma Teidanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực của quận Yau Tsim Mong, Cửu Long, Hồng Kông |
| Yau Tsim Mongdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận của Hồng Kông |
| Calabi-Yau spacedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Calabi-Yau manifold |
| Calabi-Yau manifolddanh từ | danh từ | Loại đa tạp có các tính chất, chẳng hạn như độ phẳng Ricci, mang lại ứng dụng trong vật lý lý thuyết |
Họ từ (word family)
cùng gốc YauNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phúc Kiến姚Iâu
- mượn từ tiếng Quảng Đông丘jau1
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha