Xer
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Dạng tỉnh lược của Gen-Xer: thành viên của thế hệ Xdanh từEllipsis of Gen-Xer, a member of Generation X.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- XerDạng gốc (base form)
- XersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| 10Xerdanh từ | danh từ | Kỹ sư đặc biệt tài năng và năng suất, được cho là có khả năng làm công việc của mười kỹ sư điển hình |
| Gen-Xerdanh từ | danh từ | Thành viên của Thế hệ X |
| Generation Xerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Gen-Xer |