Dịch

XPS

B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Hệ thống hiệu năng caodanh từ riêngInitialism of Extreme Performance System, a line of gaming and performance computers manufactured by Dell.
  2. Đặc tả XML Paperdanh từ riêngInitialism of XML Paper Specification.
  3. Xốp polystyrene ép đùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of extruded polystyrene (“plastic foam”).
  4. Kỹ thuật điều phối gói tin truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of transmit packet steering, a scaling technique for network traffic processing.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. XPSDạng gốc (base form)
  2. XPSsSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Quang phổ điện tử tia X
  1. không đếm được (uncountable)Initialism of X-ray photoelectron spectroscopy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc XPS

Ví dụ

  • 13 13 2--1 11th-Gen .Dell vừa thông báo rằng hai mẫu XPS 13 và XPS 13 2-in-1 mới sẽ là những mẫu đầu tiên trang bị CPU thế hệ thứ 11 và đạt chứng nhận Evo

AI