XPS
B2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Hệ thống hiệu năng caodanh từ riêngInitialism of Extreme Performance System, a line of gaming and performance computers manufactured by Dell.
- Đặc tả XML Paperdanh từ riêngInitialism of XML Paper Specification.
- Xốp polystyrene ép đùndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of extruded polystyrene (“plastic foam”).
- Kỹ thuật điều phối gói tin truyềndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of transmit packet steering, a scaling technique for network traffic processing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- XPSDạng gốc (base form)
- XPSsSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Quang phổ điện tử tia X
- không đếm được (uncountable)Initialism of X-ray photoelectron spectroscopy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc XPSVí dụ
- 13 13 2--1 11th-Gen .Dell vừa thông báo rằng hai mẫu XPS 13 và XPS 13 2-in-1 mới sẽ là những mẫu đầu tiên trang bị CPU thế hệ thứ 11 và đạt chứng nhận Evo