XGA
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Mảng đồ họa mở rộng, một tiêu chuẩn hiển thị máy tính của những năm 1990, cung cấp nhiều độ phân giải và bảng màu khác nhau và sử dụng tỷ lệ khung hình 4:3danh từ riêngExtended Graphics Array, a computer display standard of the 1990s, offering various resolutions and palettes and using a 4:3 aspect ratio.