Dịch

Wyandot

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thành viên của người Mỹ bản địa, được thành lập từ liên minh Huron, sống trong và xung quanh Ohiodanh từA member of a Native American people, formed from the Huron confederacy, that lived in and around Ohio.
  2. Đồng nghĩa với Wyandots; một người Mỹ bản địadanh từ riêngSynonym of Wyandots; a Native American people.
  3. Ngôn ngữ Iroquoian hiện đã tuyệt chủng của dân tộc nàydanh từ riêngThe now-extinct Iroquoian language of this people.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wyandot, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Wyandot County, Ohio, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WyandotDạng gốc (base form)
  2. WyandotsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wyandot Pointdanh từ riêngĐiểm đá ở phía bắc đảo Ross, Nam Cực
Wyandot Ridgedanh từ riêngSườn núi đá ở phía tây sông băng Chattahoochee ở Nam Cực
Wyandot Countydanh từ riêngMột trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thượng Sandusky
County of Wyandotdanh từ riêngĐồng nghĩa với Wyandot County
Wyandotte Countydanh từ riêngMột trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Kansas. (Kansas)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng tỉnh lược của Wyandot County
  1. Ellipsis of Wyandot County.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ WyandotWendat“islander”

AI