Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thành viên của người Mỹ bản địa, được thành lập từ liên minh Huron, sống trong và xung quanh Ohiodanh từA member of a Native American people, formed from the Huron confederacy, that lived in and around Ohio.
- Đồng nghĩa với Wyandots; một người Mỹ bản địadanh từ riêngSynonym of Wyandots; a Native American people.
- Ngôn ngữ Iroquoian hiện đã tuyệt chủng của dân tộc nàydanh từ riêngThe now-extinct Iroquoian language of this people.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Wyandot, Ohio, Hoa Kỳdanh từ riêngAn unincorporated community in Wyandot County, Ohio, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WyandotDạng gốc (base form)
- WyandotsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wyandot Pointdanh từ riêng | danh từ riêng | Điểm đá ở phía bắc đảo Ross, Nam Cực |
| Wyandot Ridgedanh từ riêng | danh từ riêng | Sườn núi đá ở phía tây sông băng Chattahoochee ở Nam Cực |
| Wyandot Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thượng Sandusky |
| County of Wyandotdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Wyandot County |
| Wyandotte Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 105 quận ở Kansas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Thành phố Kansas. (Kansas) |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Dạng tỉnh lược của Wyandot County
- Ellipsis of Wyandot County.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ WyandotWendat“islander”