Wright
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Họ người Anhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A British surname originating as an occupation from a maker of machinery; found in many combinations such as Cartwright.
- Họ người Mỹdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An American surname from French; also a confused anglicization of the French le droit.
- Điểm chỉ định điều tra dân số tại hạt Okaloosa, Florida, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Okaloosa County, Florida.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Mahaska, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Mahaska County, Iowa.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WrightDạng gốc (base form)
- WrightsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Fort Wrightdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Kenton, Kentucky, Hoa Kỳ |
| Wright Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 99 quận ở Iowa, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Clarion |
| Wright effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với genetic drift |
| Wright's staindanh từ | danh từ | Kỹ thuật nhuộm được sử dụng chủ yếu để phân biệt các tế bào máu |
| Wright's beebrushdanh từ | danh từ | Loài thực vật có hoa thuộc loài Aloysia wrightii, thuộc họ cỏ roi ngựa |
| Wright-Giemsa staindanh từ | danh từ | Chất nhuộm tế bào học được sử dụng chủ yếu cho nhiễm sắc thể metaphase và sự biệt hóa của tế bào máu |
| Homer-Wright rosettedanh từ | danh từ | Loại hoa hồng giả trong đó các tế bào khối u biệt hóa bao quanh nơ-ron thần kinh |
| Wrights Creekdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Hawkesbury, phía đông New South Wales, Australia |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Ford
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Ford, Kansas, Hoa KỳAn unincorporated community in Ford County, Kansas.
Họ từ (word family)
cùng gốc Wright- WrightsvilleThành phố ở Quận Pulaski, Arkansasdanh từ riêng
- WrightianLiên quan đến Frank Lloyd Wright (1867–1959), kiến trúc sư người Mỹ hướng đến việc thiết kế các công trình hài hòa với con người và môi trườngtính từ
- wrightineLoại alkaloid hiếm được tìm thấy trong vỏ của vòng xoáy san hô, một loại cây có nguồn gốc từ Đông Nam Á (Wrightia antidysenterica)danh từ
- wrightwortCác chi cây bụi, Carlowrightiadanh từ
Ví dụ
- .Việc đó xảy ra mười bảy năm trước khi hai anh em Wright bay thử lần đầu.
- .
- America's .