Dịch

Worms

danh từ riêng (proper noun)
UK/vɔːmz/US/vɔɹmz/

Nghĩa chính

  1. Con giundanh từ riêngAn independent town in Rhineland-Palatinate, Germany.

Cụm từ (phrase)

can of wormsdanh từTình huống phức tạp, rắc rối, tạo ra (hoặc cách giải quyết sẽ tạo ra) nhiều vấn đề
Diet of Wormsdanh từ riêngChế độ ăn kiêng (một hội đồng hoặc hội nghị) được tổ chức tại Worms, Đức vào năm 1521
become food for wormscụm từChết, đi ngủ với giun
wormseed mustarddanh từCây Erysimum cheiranthoides

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcWorms
  2. từ tiếng Thượng Đức cổWormazia
  3. từ tiếng LatinhVormatia

AI