Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Wiles
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ được chuyển từ biệt danh. Một dạng bảo trợ của Wile
danh từ riêng
A surname transferred from the nickname. A patronymic form of Wile.
Nguồn gốc
(etymology)
Wile
+
-s
Ví dụ
Fermat's
Last
Theorem
was
finally
proven
by
English
mathematician
Andrew
Wiles
in
1994.
AI
1
Một họ được chuyển từ biệt danh. Một dạng bảo trợ của Wile
1
Một họ được chuyển từ biệt danh. Một dạng bảo trợ của Wile
1
Một họ được chuyển từ biệt danh. Một dạng bảo trợ của Wile