Wilbur
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ có nguồn gốc như một từ đồng âmdanh từ riêngA surname originating as a matronymic.
- Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Cái tên rập khuôn cho một con lợndanh từ riêngA stereotypical given name for a pig.
Họ từ (word family)
cùng gốc Wilbur- WilburnMột họdanh từ riêng
- WilburiteNgười Quaker ủng hộ ý tưởng của mục sư John Wilbur (1774–1856); một thành viên hoặc tín đồ của Những người bạn bảo thủdanh từ
- WilburvilleĐịa phương ở Hội đồng Tây Nguyên, miền trung Tasmania, Australiadanh từ riêng
- WilburtonNgôi làng ở quận East Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anh (OS Grid TL4875)danh từ riêng
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , - two-bedroom .
- " rule-making president’s ' ," .
- , Matika 562 .