Dịch

Wilberforce

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh từ tiếng Anh cổ, phổ biến nhất ở Yorkshiredanh từ riêngAn English surname from Old English, most common in Yorkshire.
  2. William Wilberforce, chính trị gia người Anh và người theo chủ nghĩa bãi nôdanh từ riêngWilliam Wilberforce, English politician and abolitionist.
  3. Thị trấn nhỏ ở thành phố Hawkesbury, New South Wales, Australiadanh từ riêngA small town in the City of Hawkesbury, New South Wales, Australia.
  4. Cộng đồng ở khu đô thị Highlands East, Quận Haliburton, Ontario, Canadadanh từ riêngA community in Highlands East municipality, Haliburton County, Ontario, Canada.

Cụm từ (phrase)

Wilberforce pendulumdanh từCon lắc gồm một vật nặng được treo bằng một lò xo xoắn dài và có thể tự do quay theo trục thẳng đứng của nó, làm xoắn lò xo; được sử dụng như một minh chứng trong giáo dục vật lý

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Greene
  1. Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Greene, Ohio, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của William WilberforceA census-designated place in Greene County, Ohio, United States, named after William Wilberforce.

AI