Dịch

Wightman

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Calhoun, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Calhoun County, Iowa, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Mecklenburg, Virginiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Mecklenburg County, Virginia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WightmanDạng gốc (base form)
  2. WightmansSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Wightman axiomdanh từCác tiên đề trong số các tiên đề thể hiện nỗ lực xây dựng công thức chặt chẽ về mặt toán học của lý thuyết trường lượng tử
Wightmans Grovedanh từ riêngĐịa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sandusky, Ohio, Hoa Kỳ
Wightmans Cornerdanh từ riêngCộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Newport, Rhode Island, Hoa Kỳ
Wightman functionChưa có nghĩa

AI