Dịch

Wickham

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngôi làng ở giáo xứ Welford, quận Tây Berkshire, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU3971)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village in Welford parish, West Berkshire district, Berkshire, England (OS grid ref SU3971).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ Wickham và Knowle) ở quận Winchester, Hampshire, Anh (OS lưới ref SU5711)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish (served by Wickham and Knowle Parish Council) in Winchester district, Hampshire, England (OS grid ref SU5711).
  3. Vùng ngoại ô của Newcastle ở Thành phố Newcastle, New South Wales, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Newcastle in the City of Newcastle, New South Wales, Australia.
  4. Địa phương trên đảo King, Tasmania, Australiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality on King Island, Tasmania, Australia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WickhamDạng gốc (base form)
  2. WickhamsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

West Wickhamdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự (được phục vụ bởi Hội đồng giáo xứ West Wickham và Streetly End) ở quận Nam Cambridgeshire, Cambridgeshire, Anh (OS lưới ref TL6149)
Wickham striadanh từCác đường màu trắng nhìn thấy được ở các nốt sần lichen planus và các bệnh da liễu khác, điển hình là ở niêm mạc miệng
Wickham Marketdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận East Suffolk, Suffolk, Anh; trước đây ở huyện ven biển Suffolk (OS lưới ref TM3056)
Wickham Bishopsdanh từ riêngNgôi làng ở quận Maldon, Essex, Anh (OS lưới ref TL8412)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ sinh sống từ tiếng Anh cổ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A habitational surname from Old English.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiWicham
  2. từ tiếng Anh cổwīċ“village”

Cùng gốc (doublet)Wycombe

AI