Dịch

Who

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Doctor Whodanh từ riêngThe television show Doctor Who.

Cụm từ (phrase)

says whocụm từAi nói thế
who knewcụm từThể hiện sự ngạc nhiên, hoặc mỉa mai thiếu ngạc nhiên khi học được điều gì đó
who knowscụm từAi mà biết được, biết đâu chừng
who are youcụm từBạn là ai?
those who knowcụm từDùng để biểu thị sự tham chiếu hoặc ám chỉ đến điều gì đó mà chỉ một số nhóm người nhất định mới hiểu được
who goes therecụm từLời thách thức của lính canh đối với kẻ đột nhập
who do you think you arecụm từBiểu hiện sự tức giận hoặc khinh thường vì người nói tin rằng người đối thoại đang đánh giá quá cao quyền lực, quyền hạn hoặc sự vượt trội của chính họ
who would have thought itcụm từAi dè?

Ví dụ

  • ( , ), “ ” “” .Sau ba tập phim sự kiện liên tiếp (tập kết thúc mùa, tập đặc biệt Giáng sinh và tập mở màn mùa mới), “Tooth and Claw” là tập phim “bình thường” đầu tiên của Who mà chúng ta có sau một thời gian dài.
  • , , " ?"Khi Tom nghe thấy tiếng chuông cửa, anh ấy nói "Có thể là ai vậy nhỉ?"
  • . .Tập này hoàn toàn khác biệt so với bất kỳ tập nào của Who từ trước đến nay. Thật tuyệt vời.

AI