Dịch

Whitby

danh từ riêng (proper noun)
/ˈwɪtbi/

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thị trấn, cảng biển và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Scarborough (OS lưới ref NZ8911)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town, seaport, and civil parish with a town council in North Yorkshire, England, previously in Scarborough district (OS grid ref NZ8911).
  2. Thị trấn ở vùng Durham của Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the Durham Region of Ontario, Canada.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất và thị trấn than ở Quận Raleigh, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and coal town in Raleigh County, West Virginia, United States.
  4. Vùng ngoại ô của Porirua, Wellington, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Porirua, Wellington, New Zealand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WhitbyDạng gốc (base form)
  2. WhitbysSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Vùng ngoại ô của Perth
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô của Perth, Tây ÚcA suburb of Perth, Western Australia.

Nguồn gốc (etymology)

white-by

  1. từ tiếng Bắc Âu cổhvítr býr“white town”

Ví dụ

  • ship-owner .
  • .

AI