Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Thị trấn, cảng biển và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Scarborough (OS lưới ref NZ8911)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town, seaport, and civil parish with a town council in North Yorkshire, England, previously in Scarborough district (OS grid ref NZ8911).
- Thị trấn ở vùng Durham của Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in the Durham Region of Ontario, Canada.
- Cộng đồng chưa hợp nhất và thị trấn than ở Quận Raleigh, Tây Virginia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community and coal town in Raleigh County, West Virginia, United States.
- Vùng ngoại ô của Porirua, Wellington, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Porirua, Wellington, New Zealand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WhitbyDạng gốc (base form)
- WhitbysSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Vùng ngoại ô của Perth
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô của Perth, Tây ÚcA suburb of Perth, Western Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc WhitbyVí dụ
- ship-owner .
- .