Dịch

Westfield

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 31 nghĩa
  1. Tên cũ của vùng ngoại ô Perth, Tây Úc, nay có tên là Camillodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The former name of a suburb of Perth, Western Australia, now named Camillo.
  2. Giáo xứ dân sự của Quận Kings, New Brunswick, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A civil parish of Kings County, New Brunswick, Canada.
  3. Ngôi làng trước đây, hiện là một phần của vùng ngoại ô Grand Bay-Westfield của Saint John, New Brunswick, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A former village, now part of the Grand Bay-Westfield suburb of Saint John, New Brunswick, Canada.
  4. Cộng đồng ở Vùng đô thị Queens, Nova Scotia, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Region of Queens Municipality, Nova Scotia, Canada.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WestfieldDạng gốc (base form)
  2. WestfieldsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Grand Bay-Westfielddanh từ riêngThị trấn ở Quận Kings, New Brunswick, Canada

31 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 31
Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Rother
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Rother, East Sussex, AnhA village and civil parish in Rother district, East Sussex, England.

Nguồn gốc (etymology)

westfield

  1. từ tiếng Anh cổwest“west”

Cùng gốc (doublet)Westerveld

AI