Dịch

Westbury

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Aylesbury Vale (OS lưới ref SP6235)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Buckinghamshire, England, formerly in Aylesbury Vale district (OS grid ref SP6235).
  2. Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở Shropshire, Anh (OS lưới ref SJ3509)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Shropshire, England (OS grid ref SJ3509).
  3. Thị trấn và giáo xứ dân sự ở Wiltshire, Anh (OS lưới ref ST868511)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and civil parish in Wiltshire, England (OS grid ref ST868511).
  4. Vùng ngoại ô của Limerick, thuộc Quận Clare, Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A suburb of Limerick, within County Clare, Ireland.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WestburyDạng gốc (base form)
  2. WestburysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Westbury-on-Trymdanh từ riêngVùng ngoại ô ở phía bắc Bristol, Anh, được đặt theo tên sông Trym
Westbury-on-Severndanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Forest of Dean, Gloucestershire, Anh (OS lưới ref SO7114)
Westbury-sub-Mendipdanh từ riêngNgôi làng và giáo xứ dân sự ở Somerset, Anh, trước đây thuộc quận Mendip (OS lưới ref ST5048)

9 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 9
Đô thị thị trấn ở đô thị quận khu vực Le Haut-Saint-François
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đô thị thị trấn ở đô thị quận khu vực Le Haut-Saint-François, Quebec, CanadaA township municipality in Le Haut-Saint-François regional county municipality, Quebec, Canada.

Nguồn gốc (etymology)

west-bury

  1. từ tiếng Anh cổwest“west”

AI