Warrior
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Warriordanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- WarriorDạng gốc (base form)
- WarriorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social justice warriordanh từ | danh từ | Người ủng hộ quan điểm hoặc thái độ tiến bộ, chủ yếu liên quan đến công bằng xã hội |
| road warriordanh từ | danh từ | Khách du lịch kinh doanh thường xuyên |
| Cold Warriordanh từ | danh từ | Người tham gia Chiến tranh Lạnh |
| class warriordanh từ | danh từ | Là người tham gia đấu tranh giai cấp |
| urban warriordanh từ | danh từ | Người sống ở thành phố và có thái độ cạnh tranh, hung hăng và có xu hướng tập trung vào hoạt động thể chất |
| Black Warriordanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở trung tâm phía tây Alabama ở phía đông nam Hoa Kỳ |
| Indian warriordanh từ | danh từ | Cây có hoa Pedicularis densiflora |
| culture warriordanh từ | danh từ | Người tham gia vào một cuộc chiến văn hóa |
Họ từ (word family)
cùng gốc WarriorNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- '90 ?
- " " .
- ?