Walden
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 10 nghĩa- Một họdanh từ riêngA surname.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Thị trấn theo luật định, quận lỵ của Quận Jackson, Coloradodanh từ riêngA statutory town, the county seat of Jackson County, Colorado.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Bibb, Georgiadanh từ riêngAn unincorporated community in Bibb County, Georgia.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Walden Ponddanh từ riêng | danh từ riêng | Hố ấm nổi tiếng ở Concord, Massachusetts, Hoa Kỳ, được hình thành do các sông băng rút dần cách đây 10.000–12.000 năm |
| Walden cycledanh từ | danh từ | Sự chuyển đổi một đồng phân đối ảnh của một hợp chất hóa học thành đồng phân đối ảnh khác và ngược lại |
| St Paul's Waldendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự ở quận Bắc Hertfordshire, Hertfordshire, Anh (OS Grid TL1922) |
| Burton-cum-Waldendanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Richmondshire, bao gồm làng West Burton và thung lũng Walden |
| Walden Stubbsdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng nhỏ và giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở quận Selby, Bắc Yorkshire, Anh (OS lưới ref SE5516) |
| Saffron Waldendanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn chợ và giáo xứ dân sự có hội đồng thị trấn ở quận Uttlesford, Essex, Anh (OS Grid TL5338) |
| Walden inversiondanh từ | danh từ | Sự đảo ngược của trung tâm bất đối trong phân tử trong một phản ứng hóa học, chuyển đổi cấu hình của phân tử từ dạng đối hình này sang dạng đối hình khác |
| Waldenström's uveoparotitisdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Heerfordt syndrome |
10 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 10
Thị trấn ở hạt Cass
- Thị trấn ở hạt Cass, MinnesotaA township in Cass County, Minnesota.
Họ từ (word family)
cùng gốc Walden- WaldenseThành viên của một giáo phái bất đồng chính kiến với hệ thống giáo hội của Nhà thờ Công giáo La Mã, vào thế kỷ 13 đã bị đàn áp đến các thung lũng của Piedmontdanh từ
- WaldeniteLà người bản địa hoặc cư dân của thành phố Walden ở Quận Jackson, Colorado, Hoa Kỳdanh từ
- WaldenesqueGợi nhớ về Walden, một cuốn tiểu thuyết năm 1854 của Henry David Thoreau phản ánh lối sống đơn giản trong môi trường tự nhiêntính từ
- WaldensianismNiềm tin tôn giáo của người Waldensesdanh từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwalh“Welshman”