Dịch

Waldense

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Thành viên của một giáo phái bất đồng chính kiến với hệ thống giáo hội của Nhà thờ Công giáo La Mã, vào thế kỷ 13 đã bị đàn áp đến các thung lũng của Piedmontdanh từA member of a sect of dissenters from the ecclesiastical system of the Roman Catholic Church, who in the 13th century were driven by persecution to the valleys of Piedmont.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. WaldenseDạng gốc (base form)
  2. WaldensesSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinh trung đạiWaldensis

AI