Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
WORE
cụm từ
(phrase)
Nghĩa chính
1
Viết một lần, chạy mọi nơi
cụm từ
Initialism of write once, run everywhere.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
WORA
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 10 cụm từ
WORE
out
Làm kiệt sức
WORE
down
Làm kiệt sức
WORE
away
Mòn dần
Cụm từ khác
(phrase)
blob-wore
Loại rong biển có hình nổi hình quả trứng
wore a hat
Đội mũ
wore a suit
Mặc bộ vest
wore a dress
Mặc váy
wore glasses
Đeo kính
wore a smile
Nở nụ cười
Họ từ
(word family)
cùng gốc
WORE
wore
nine
Cation amoni bậc bốn 24-metyl-5,7,18,20-tetraoxa-13-azoniahexacyclo[11.11.0.0^(2,10).0^(4,8).0^(15,23).0^(17,21)]tetracosa-1(24),2,4(8),9,13,15,17(21),22-octaene
danh từ
wore
da
Đơn vị hành chính của Ethiopia, do chính quyền địa phương quản lý
danh từ
AI
1
Viết một lần
1
Viết một lần
1
Viết một lần