Veteran
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Làng Veterandanh từ riêngA village in Special Area No. 4, eastern Alberta, Canada.
- Thị trấn ma Veterandanh từ riêngA ghost town in White Pine County, Nevada.
- Thị trấn Veterandanh từ riêngA town in Chemung County, New York.
- Xóm Veterandanh từ riêngA hamlet in Ulster County, New York.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| war veterandanh từ | danh từ | Cựu chiến binh |
| veteran cardanh từ | danh từ | Chiếc ô tô được sản xuất trước năm 1919, hay đúng hơn là trước năm 1905 |
| veteran actor | Diễn viên gạo cội | |
| combat veteran | Cựu chiến binh từng tham chiến | |
| military veteran | Cựu quân nhân | |
| disabled veteran | Thương binh | |
| seasoned veteran | Cựu binh dày dạn | |
| veteran journalist | Nhà báo kỳ cựu |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Điểm chỉ định điều tra dân số ở quận Goshen
- Điểm chỉ định điều tra dân số ở quận Goshen, WyomingA census-designated place in Goshen County, Wyoming.
Họ từ (word family)
cùng gốc VeteranNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .