Dịch

Vegas

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Las Vegasdanh từ riêngLas Vegas, a city in Nevada, USA.
  2. Sự cờ bạc, cá cược thể thaodanh từ riêngGambling, especially sports betting.

Cụm từ (phrase)

Las Vegasdanh từ riêngLát Vê-gát
Vegas ruledanh từThỏa thuận ngầm giữa hai bên về việc không thảo luận công khai hoặc lặp lại bằng lời nói về các sự kiện, cuộc trò chuyện hoặc thông tin nhạy cảm khác
Vegas modedanh từChế độ thử nghiệm/trình diễn của các bảng điều khiển trộn trong đó các nút điều khiển tự di chuyển một cách có phương pháp. Nó được sử dụng vừa để tạo ra cảnh tượng trực quan vừa để chứng minh rằng các bộ điều khiển không bị trục trặc
Vegas Stripdanh từ riêngDạng tỉnh lược của Las Vegas Strip
North Las Vegasdanh từ riêngThành phố ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ
Las Vegas effectdanh từ riêngHiệu ứng gây mất tập trung cho người dùng do sử dụng quá nhiều màu sắc trong giao diện người dùng
Las Vegas algorithmdanh từThuật toán ngẫu nhiên luôn cho kết quả đúng thay vì chỉ đưa ra kết quả có thể đúng
what happens in Vegas stays in Vegascụm từĐồng nghĩa với what happens on tour stays on tour

Họ từ (word family)

cùng gốc Vegas

Nguồn gốc (etymology)

Rút gọn từ Las Vegas

Ví dụ

  • . , . , . . . .
  • .
  • !

AI