Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lát Vê-gátdanh từ riêngA desert city, the county seat of Clark County, Nevada, United States, known for its large hotels, extravagant entertainment and dining, and gambling.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| North Las Vegasdanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Clark, Nevada, Hoa Kỳ |
| Las Vegas effectdanh từ riêng | danh từ riêng | Hiệu ứng gây mất tập trung cho người dùng do sử dụng quá nhiều màu sắc trong giao diện người dùng |
| Las Vegas algorithmdanh từ | danh từ | Thuật toán ngẫu nhiên luôn cho kết quả đúng thay vì chỉ đưa ra kết quả có thể đúng |
| Vegas ruledanh từ | danh từ | Thỏa thuận ngầm giữa hai bên về việc không thảo luận công khai hoặc lặp lại bằng lời nói về các sự kiện, cuộc trò chuyện hoặc thông tin nhạy cảm khác |
| Las Vegandanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Một người nào đó sống ở hoặc có nguồn gốc từ Las Vegas |
| what happens in Las Vegas stays in Las Vegas | Chưa có nghĩa | |
| Las Vegas rule | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lát Vê-gát
- A city, the county seat of San Miguel County, New Mexico, United States.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhalas vegas“the fertile meadows”
Ví dụ
- 75 .
- .
- .