VOC
C1danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Hợp chất hữu cơ dễ bay hơidanh từInitialism of volatile organic compound.
- Điện áp mạch hởdanh từV_(OC): initialism of open-circuit voltage.
- Viết tắt của biến thể đáng lo ngạidanh từInitialism of variant of concern.
- Ban tổ chức Vancouverdanh từ riêngInitialism of Vancouver Organizing Committee; the organizer of the 2010 Vancouver Olympics.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- VOCDạng gốc (base form)
- VOCsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 2
Phần ghi công lồng tiếng
- Initialism of voiceover credits.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc VOCVí dụ
- . ! ! : ! , , ! ?Tôi không hiểu tại sao bạn lại tiêu cực và khó chịu về điều này. Hãy vui vẻ với nhau nhé! Hãy lạc quan lên! Hãy nói rằng: Hà Lan có thể làm lại được! Tư duy VOC, nhìn vượt qua biên giới, mạnh mẽ! Hử?