VHF
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tần số rất caotính từkhông so sánh (not comparable)Initialism of very high frequency.
- Sốt xuất huyết do virusdanh từkhông đếm được (uncountable)Initialism of viral haemorrhagic fever.
Ví dụ
- .Felix liên lạc với lực lượng bảo vệ bờ biển qua đài VHF.
- đài VHF