Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hợp chủng quốc Hoa Kỳ; một cái tên đồng nghĩa để chỉ đất nước không truyền tải được sự mơ hồ của "Mỹ"danh từ riêngThe United States of America; a mononymous name for the country that does not convey the ambiguity of "America".
- Tầm nhìn không tưởng về nước Mỹ theo Frank Lloyd Wrightdanh từ riêngA utopian vision of the United States according to Frank Lloyd Wright.
- Cộng đồng ở bang New York do Frank Lloyd Wright thiết kế theo phong cách Usonia của ôngdanh từ riêngA community in New York State designed by Frank Lloyd Wright in his Usonian style.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Trong mô hình kinh tế địa chính trị và quốc tế
- Trong mô hình kinh tế địa chính trị và quốc tế, một siêu cường nguyên mẫu cạnh tranh với một siêu cường đối kháng là Nga (Liên Xô), cho phép Thirdonia (một quốc gia thuộc Thế giới thứ ba trung lập theo giả thuyết) thu được của cải đáng kể từ cả haiIn geopolitical and international economic modeling, a prototype superpower that, in competing with an antagonistic superpower Russonia (the Soviet Union), allows Thirdonia (a hypothetical neutral Third World country) to extract considerable wealth from both.
Xuất hiện ở từ khác
- USAđồng nghĩacách gọi ít phổ biến, thường trong văn học
Họ từ (word family)
cùng gốc UsoniaVí dụ
- Wall's internet's .
- [] ' , ' ' '. […]
- , , "" , .