Uriah Heepish
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thể hiện sự giả dối, khúm núm không thành thậttính từExhibiting cloying, insincere obsequiousness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Uriah HeepishDạng gốc (base form)
- more Uriah HeepishSo sánh hơn (comparative)
- most Uriah HeepishSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Uriah Heepishlytrạng từ | trạng từ | Một cách khúm núm, khúm núm một cách không thành thật |
| Uriah Heepishnessdanh từ | danh từ | Xu nịnh, giả vờ phục tùng và khúm núm |
Nguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , Uriah-Heepish .
- . Lippett's .