Dịch

Uriah Heep

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Nhân vật hư cấu, Uriah Heep, trong tiểu thuyết David Copperfield của Charles Dickens năm 1850, được chú ý vì sự khiêm tốn giả tạo, khúm núm và không thành thật, một người đàn ông vâng lời theo khuôn mẫudanh từ riêngA fictional character, Uriah Heep, in the 1850 Charles Dickens novel David Copperfield, noted for his cloying humility, obsequiousness, and insincerity, the stereotypical yes man.
  2. Có người thích nhân vật hư cấu Uriah Heepdanh từSomeone like the fictional character Uriah Heep.
  3. Trở thành một người đàn ông vâng lời, theo phong cách của Uriah Heepđộng từTo be a yes man, in the style of Uriah Heep.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Uriah HeepNguyên thể (infinitive)
  2. Uriah HeepsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. Uriah HeepedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. Uriah HeepingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Uriah Heepishtính từThể hiện sự giả dối, khúm núm không thành thật
Uriah Heepishlytrạng từMột cách khúm núm, khúm núm một cách không thành thật
Uriah Heepishnessdanh từXu nịnh, giả vờ phục tùng và khúm núm

Đồng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , , , , .
  • , Heeped , Sirica " " , , , .

AI