Dịch

Upper Volta

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên cũ Burkina Faso: một quốc gia ở Tây Phi, được sử dụng từ năm 1958-1984danh từ riêngFormer name of Burkina Faso: a country in West Africa, used from 1958-1984.

Cụm từ (phrase)

Upper Voltantính từ, danh từTừ Thượng Volta (tên trước đây của Burkina Faso)
Upper Voltaictính từTừ Thượng Volta (tên trước đây của Burkina Faso)
Upper Voltesetính từTừ Thượng Volta (tên trước đây của Burkina Faso)
Republic of Upper VoltaChưa có nghĩa

Ví dụ

  • : ? / : ...
  • ( ) 1960.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng PhápHaute-Volta
  2. từ tiếng Bồ Đào NhaVolta

AI