Um
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Eom, Umdanh từ riêngA surname from Korean.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| -umhậu tố | hậu tố | Biểu thị số ngữ pháp số ít |
| um-tiền tố | tiền tố | Tiền tố có nghĩa xung quanh, về |
| no-see-umdanh từ | danh từ | Các loài muỗi vằn (họ Ceratopogonidae), ruồi nhỏ (dài 1–4 mm); đôi khi loài Leptoconops torrents nói riêng |
| um and er | Ậm à ậm ờ | |
| ts'uḵw'um | Tên bản địa của Wilson Creek, một cộng đồng ở British Columbia, Canada |
Ví dụ
- " , ?" - ", !" - " ! !"
Họ từ (word family)
cùng gốc UmTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hàn^엄(嚴)