Dịch

Ulster

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈʌlstə/US/ˈʌlstɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tỉnh phía bắc của Ireland, được tạo thành từ tất cả sáu hạt Bắc Ireland và ba hạt tại Cộng hòa Ireland.danh từ riêngThe northern province of Ireland, made up of all six Northern Irish counties and three counties in the Republic of Ireland.
  2. Sáu quận tạo nên Bắc Irelanddanh từ riêngThe six counties that make up Northern Ireland.
  3. Quận được đặt tên theo tỉnh Ireland ở bang New York: xem Quận Ulsterdanh từ riêngA county named after the Irish province in New York State: see Ulster County.
  4. Thị trấn ở Quận Floyd, Iowa, Hoa Kỳdanh từ riêngA township in Floyd County, Iowa, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UlsterDạng gốc (base form)
  2. UlstersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Ulster Daydanh từ riêngLễ kỷ niệm ký kết Hiệp ước Ulster, ngày 28 tháng 9 năm 1912, được tổ chức bởi những người Trung thành ở Bắc Ireland
Ulster frydanh từBữa ăn truyền thống được phục vụ cho bữa sáng ở Bắc Ireland (Ulster), bao gồm chủ yếu là đồ chiên
Ulster Scotsdanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Scotland được nói ở Ulster, Ireland
Ulster Cycledanh từ riêngLượng lớn văn xuôi và thơ xoay quanh các anh hùng truyền thống của Ulaid và triều đại của Conchobar mac Nessa. Một trong bốn chu kỳ chính của Thần thoại Ailen
Ulster Irishdanh từ riêngPhương ngữ của tiếng Ireland bản địa ở Ulster
Ulster Countydanh từ riêngMột trong 62 quận ở New York, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Kingston
Ulster customdanh từPhong tục mang lại cho những người thuê nhà ở Ulster ở Ireland một kỳ vọng hợp lý về sự đảm bảo quyền sở hữu miễn là họ đã trả tiền thuê nhà và cho phép họ bán quyền chiếm giữ tài sản của mình cho một người thuê nhà khác được chủ nhà chấp nhận
Ulster Englishdanh từ riêngSự đa dạng của tiếng Anh được sử dụng ở hầu hết tỉnh Ulster của Ireland và khắp Bắc Ireland

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn ở Quận Ulster
  1. Thị trấn ở Quận Ulster, New York, Hoa KỳA town in Ulster County, New York, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Bắc Âu cổUladztir
  2. từ tiếng Ireland cổUlaid“Ulstermen”

Ví dụ

  • , 419, 351 2016. 778 2008 2016.

AI