UPS
danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ở trên, lên trêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of uninterruptible power supply/source.
- Quang phổ quang điện tử tia cực tímdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of ultraviolet photoelectron spectroscopy.
- Kết nối với bộ lưu điệnđộng từngoại động từ (transitive)To connect a device to an uninterruptible power supply.
- Hãng dịch vụ bưu chính United Parcel Servicedanh từ riêngInitialism of United Parcel Service.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hook-upsdanh từ | danh từ | Cặp van thu nhỏ nằm ngay cạnh nhau trên tường, nối xuyên tường với hệ thống ống nước của hộ gia đình, dùng để cung cấp nước cho máy giặt. (Chúng thường có màu đỏ và xanh lam, trong đó màu đỏ cung cấp nước nóng và màu xanh lam cung cấp nước lạnh.) |
| hold-upsdanh từ | danh từ | Tất nữ được thiết kế để mang không có dây treo |
| ups and downsdanh từ | danh từ | Những thăng trầm |
| sew-upsdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với tubulars |
| flip-upsdanh từ | danh từ | Kính râm lật |
| have ups and downs | Trải qua thăng trầm | |
| through ups and downs | Trải qua thăng trầm |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hệ thống ubiquitin-proteasome
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of ubiquitin-proteasome system.
Họ từ (word family)
cùng gốc UPSTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- , , . . , . .
- .