Dịch

UPS

danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Ở trên, lên trêndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of uninterruptible power supply/source.
  2. Quang phổ quang điện tử tia cực tímdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of ultraviolet photoelectron spectroscopy.
  3. Kết nối với bộ lưu điệnđộng từngoại động từ (transitive)To connect a device to an uninterruptible power supply.
  4. Hãng dịch vụ bưu chính United Parcel Servicedanh từ riêngInitialism of United Parcel Service.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. UPSNguyên thể (infinitive)
  2. UPSesSố nhiều (plural)
  3. UPSedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. UPSingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

hook-upsdanh từCặp van thu nhỏ nằm ngay cạnh nhau trên tường, nối xuyên tường với hệ thống ống nước của hộ gia đình, dùng để cung cấp nước cho máy giặt. (Chúng thường có màu đỏ và xanh lam, trong đó màu đỏ cung cấp nước nóng và màu xanh lam cung cấp nước lạnh.)
hold-upsdanh từTất nữ được thiết kế để mang không có dây treo
ups and downsdanh từNhững thăng trầm
sew-upsdanh từĐồng nghĩa với tubulars
flip-upsdanh từKính râm lật
have ups and downsTrải qua thăng trầm
through ups and downsTrải qua thăng trầm

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Hệ thống ubiquitin-proteasome
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Initialism of ubiquitin-proteasome system.

Họ từ (word family)

cùng gốc UPS
Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , .
  • , , . . , . .
  • .

AI