Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
UNEP
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Chương trình Môi trường Liên Hiệp Quốc
danh từ riêng
Initialism of United Nations Environment Programme.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
UNEP
unep
ic
Không hoành tráng
tính từ
unep
ical
Không hoành tráng
tính từ
unep
oxied
Không được epoxy hóa
tính từ
unep
ically
Theo cách không hoành tráng hoặc không hoành tráng
trạng từ
Xem thêm 8 từ
Ví dụ
The
UNEP
report
said
about
a
third
of
climate-heating
emissions
came
from
the
global
food
system
and
these
were
set
to
double
by
2050.
AI
1
Chương trình Môi trường Liên Hiệp Quốc
1
Chương trình Môi trường Liên Hiệp Quốc
1
Chương trình Môi trường Liên Hiệp Quốc