Dịch

U

ký hiệu (symbol)danh từ (noun)tính từ (adjective)giới từ (preposition)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 12 nghĩa
  1. Chữ cái thứ 21 trong bảng chữ cái tiếng Anh, được gọi là u và được viết bằng chữ Latinhký hiệuThe twenty-first letter of the English alphabet, called u and written in the Latin script.
  2. Sự quay đầu xe, khúc ngoặt chữ Udanh từA U-turn.
  3. Thống nhất, liên hiệptính từkhông so sánh (not comparable)Abbreviation of united.
  4. Dướigiới từAbbreviation of under.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. UDạng gốc (base form)
  2. UsSố nhiều (plural)
  3. U's (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  4. UerSo sánh hơn (comparative)
  5. UestSo sánh nhất (superlative)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

U$danh từĐô la Mỹ
u/sdanh từ, tính từViết tắt của unserviceable
U/Atrạng từViết tắt của Under Agreement: cho thấy một niềm tin không thể hủy ngang
-u-liên tố, trung tốNguyên âm liên kết được chèn vào giữa hai hình vị, để dễ phát âm mà không đóng góp vào ý nghĩa
Man Udanh từ riêngDạng rút gọn của Manchester United Football Club
long udanh từÂm /juː/, như trong các từ "khối lập phương" và "câm". (Sự hiện diện của một nguyên âm dài thường được biểu thị bằng âm e câm theo sau nó, như trong các ví dụ ở đây, hoặc bởi thực tế là phụ âm tiếp theo là đơn chứ không phải gấp đôi, chẳng hạn như trong cubing so với cubbing)
U.S. of A.danh từ riêngViết tắt của United States of America
U.S. Americantính từ, danh từNgười Mỹ (của hoặc từ Hoa Kỳ)

12 nghĩa khác

Ký hiệu (symbol) 2
Danh từ (noun) 4
Tính từ (adjective) 4
Giới từ (preposition) 1
Danh từ riêng (proper noun) 1
Pha quay đầu xe
  1. Pha quay đầu xe, cú ngoặt hình chữ UA U-turn ('turned a U in the road')

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Miến Điệnဦးu:

Ví dụ

  • ...Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ.
  • ..?Bạn nghĩ điều gì đã gây ra mâu thuẫn trong hoạt động thương mại giữa Nhật Bản và Hoa Kỳ?
  • , .Nếu tôi có thể xếp lại bảng chữ cái, tôi sẽ để U và I cạnh nhau.

AI