Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Trumbull, Ohio, Hoa Kỳ; từ họ Tyrelldanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Trumbull County, Ohio, United States; from the Tyrell surname.
- Địa phương ở Shire of Buloke và Thành phố nông thôn Swan Hill, phía tây bắc Victoria, Úcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in the Shire of Buloke and the Rural City of Swan Hill, north western Victoria, Australia
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- TyrrellDạng gốc (base form)
- TyrrellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lake Tyrrelldanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Australia |
| Tyrrell Downsdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Buloke, tây bắc Victoria, Australia |
| Tyrrell Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 100 quận ở Bắc Carolina, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Columbia |
Họ từ (word family)
cùng gốc TyrrellNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổtirel“an animal which pulls on the reins”
- từ tiếng Bắc Âu cổÞórr“Thor”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha