Dịch

Turtle

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Con sông ở Saskatchewan, Canadadanh từ riêngA river in Saskatchewan, Canada.
  2. Thị trấn đã tuyệt chủng ở quận Dent, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngAn extinct town in Dent County, Missouri, United States.
  3. Thị trấn thuộc quận Rock, bang Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngA town in Rock County, Wisconsin, United States.
  4. Là thành viên của Hội Rùa Cổ xưa và Danh dự, một câu lạc bộ uống rượu.danh từA member of the Ancient and Honorable Order of Turtles, a drinking club.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. TurtleDạng gốc (base form)
  2. TurtlesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Một họ
  1. Một họ, được cho là bắt nguồn từ chim bồ câu rùa.A surname, thought to be derived from the turtle dove.

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .. .

AI