Dịch

Turingery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật phân tích mật mã thủ công được sử dụng để phá mật mã Lorenz trong Thế chiến thứ hai, dựa trên việc suy ra cài đặt bánh xe của máy thực hiện mã hóadanh từkhông đếm được (uncountable)A manual cryptanalysis technique used in breaking the Lorenz cipher during World War II, based on deducing the wheel settings of the machine that did the encryption.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI