Dịch

Tully

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngA surname.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  3. Thị trấn ở Vùng Bờ biển Cassowary, phía bắc Queensland, Úc, được đặt theo tên sông Tullydanh từ riêngA town in the Cassowary Coast Region, northern Queensland, Australia, named after the Tully River.
  4. Xã ở tỉnh Somme, Hauts-de-France, Phápdanh từ riêngA commune in Somme department, Hauts-de-France, France.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Cụm từ (phrase)

Tully monsterdanh từLà một loài động vật lưỡng cư thân mềm, đáng chú ý vì tình trạng phân loại không rõ ràng, †Tullimonstrum gregarium, sống ở vùng nước nông ven biển nhiệt đới của các cửa sông đầy bùn trong thời kỳ địa chất Pennsylvania, khoảng 300 triệu năm trước. Loài vật này có ngoại hình kỳ lạ, thân hình gần như hình điếu xì gà, vây đuôi hình tam giác, hai mắt có cuống dài và một chiếc vòi có phần phụ giống miệng

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Ngôi làng ở Connemara
  1. Ngôi làng ở Connemara, Quận Galway, IrelandA village in Connemara, County Galway, Ireland.

Ví dụ

  • .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng Gael ScotlandÓ Taithligh
danh từ riêng
  1. từ tiếng LatinhTullius

AI