Ts
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Viết tắt của bản ghi âmdanh từAbbreviation of tosyl.
- Viết tắt của Tuesdaydanh từAbbreviation of Tuesday.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| t*tsdanh từ | danh từ | Cách viết che bớt của tits |
| Ts'aidanh từ riêng | danh từ riêng | Một họ từ tiếng phổ thông |
| TS/SCItính từ | tính từ | Viết tắt của top secret sensitive compartmented information |
| TS girldanh từ | danh từ | Cô gái chuyển giới, một người chuyển giới nữ; người chuyển giới từ nam sang nữ |
| shi(ts)danh từ | danh từ | Viết tắt của shibire |
| wu-ts'aidanh từ | danh từ | Loại men tráng men nhiều màu của Trung Quốc |
| Ts and Bsdanh từ | danh từ | Ts và nhạc blues |
| Ts and bluesdanh từ | danh từ | Sự kết hợp của thuốc pentazocine (thuốc giảm đau opioid) và tripelennamine (thuốc kháng histamine), được sử dụng cho mục đích giải trí do tác dụng hưng phấn của nó trong những năm 1970 và 1980 |
Họ từ (word family)
cùng gốc TsVí dụ
- 113, 115, 117 118, (), (), () (), .
- " , ." " . . ."