Dịch

Truro

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈtɹʊəɹ.oʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thành phố và giáo xứ dân sự có hội đồng thành phố ở Cornwall, Anh (OS lưới ref SW8244)danh từ riêngA city and civil parish with a city council in Cornwall, England (OS grid ref SW8244).
  2. Khu vực bầu cử Cornish tồn tại từ năm 1295 đến năm 1997 và bao trùm thành phốdanh từ riêngThe Cornish constituency which existed from 1295 to 1997 and encompassed the city.
  3. Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Knox, Illinoisdanh từ riêngA township and unincorporated community therein, in Knox County, Illinois.
  4. Thành phố nhỏ ở Quận Madison, Iowadanh từ riêngA minor city in Madison County, Iowa.

Cụm từ (phrase)

North Trurodanh từ riêngNgôi làng ở thị trấn Truro, Quận Barnstable, Massachusetts, Hoa Kỳ
Truro Riverdanh từ riêngCon sông ở Cornwall, Anh, chảy từ Truro đến sông Fal
Truro Shoaldanh từ riêngBãi cạn ở Biển Đông

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Thị trấn ở Quận Barnstable
  1. Thị trấn ở Quận Barnstable, MassachusettsA town in Barnstable County, Massachusetts.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Cornwalltry“three, very”

Ví dụ

  • .

AI